Cảm biến quang phổ UV-VIS phân tích COD / BOD / Nitrate và Nitrite hoặc TSS online ứng dụng trong nước mặt

Cảm biến quang phổ UV-VISCảm biến quang phổ UV-VIS chuyên dụng cho quan trắc nước mặt. Với 256 bước sóng từ 200nm đến 720nm, kết hợp với thuật toán của nhà sản xuất cho phép đo lường đa thông số.

 

 

  • Tính năng nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Brochure
– Độ chính xác cao, không cần hiệu chuẩn: Do được áp dụng công nghệ đo lường quang phổ cải tiến tối ưu, nên các cảm biến đều không cần phải thực hiện hiệu chuẩn
– Cho phép đo lường đa thông số: cùng lúc có thể đo lường nhiều thông số COD / TOC /DOC /BOD / SAC / UVT / Nitrate và Nitrite hoặc TSS
– Không cần dùng thuốc thử: phương pháp đo đạt quang phổ hạn chế ô nhiêm môi trường ảnh hưởng sức khỏe con người.
– Cực kì bền bỉ: được cấu tạo từ các vật liệu chất lượng cao như titan, PEEK, cửa sổ đo được làm bằng kính sapphire có khả năng chống chịu với tác động của môi trường.
– Giảm thiểu bảo trì bằng tay: nhờ công nghệ tự làm sạch bằng sống siêu âm, hạn chế bám bẩn, biofouling.


– Dễ dàng kết hợp với controller/terminal tạo thành hệ thống đo đạc quan trắc nước mặt tự động IQ Sensor Net


Model NiCaVis® 705 IQ SF NiCaVis® 705 IQ NI SF
Phương pháp đo lường Đo quang phổ trong dải UV-VIS từ 200 -720 nm Đo quang phổ trong dải UV 200 – 390 nm
Khoảng cách đo (độ dày lớp quang học) 5 mm 5 mm
Ứng dụng cho Nước mặt: sông, hồ… Nước mặt: sông, hồ…
Dải đo và độ phân giải
TSS                      0.0 … 900.0 mg/l 0.1 mg/l
NO3                     0.0 … 250.0 mg/l 0.1 mg/l 0.0 … 250.0 mg/l 0.1 mg/l
NO3-N                 0.00 … 50.00 mg/l 0.01 mg/l 0.00 … 50.00 mg/l 0.01 mg/l
NO2 0.0 … 100.0 mg/l 0.1 mg/l
NO2-N 0.00 … 25.00 mg/l 0.01 mg/l
COD                     0.0 … 800.0 mg/l 0.1 mg/l 0.0 … 800.0 mg/l 0.1 mg/l
TOC                     0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l 0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l
DOC                     0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l 0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l
BOD                     0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l 0.0 … 500.0 mg/l 0.1 mg/l
SAC254 total       0.0 … 600.0 1/m 1     1/m 0.0 … 600.0 1/m 1    1/m
SAC254  dissolved      0.0 … 600.0 1/m 1     1/m
UVT254 total*    0.0 … 100.0 % 0.1 % 0.0 … 100.0 % 0.1 %
UVT254 dissolved*  0.0 … 100.0 % 0.1 %
Vật liệu  Vỏ bọc: Titanium, PEEK. Cửa sổ đo: Kính Saphire
Áp lực chịu đựng ≤1 bar
Điều kiện môi trường Nhiệt độ hoạt động: 32 ° F… 113 ° F (0 ° C … +45 ° C)

Nhiệt độ bảo quản:  14 ° F… 122 ° F (-10 ° C … +50 ° C)

Vận tốc dòng chảy ≤3 m/s
Phạm vi pH pH 4 … pH 12
Kích thước 31,57 x 2,36 inch (802 x 59,9 mm chiều dài x đường kính)
Khối lượng Xấp xỉ 4 kg
Bảo hành 1 năm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *