Thiết bị đo Oxy hòa tan (DO)

Vì oxy tham gia vào hầu hết các quá trình sinh hóa trong môi trường nước nên nồng độ oxy là thông số rất quan trọng khi nghiên cứu biển, đặc biệt đối với những khu vực có nguồn cung cấp khí oxy hạn chế như:
+ Những vùng biển nông thường có hiện tượng tảo nở hoa
+ Trong vịnh hẹp hoặc những khu vực có trao đổi nước hạn chế
+ Xung quanh trang trại nuôi cá
+ Gần khu vực khai thác mỏ hoặc nạo vét chất thải

 

  • Thông số kỹ thuật
  • Đặc tính nổi bật 
Lưu trữ dữ liệu Lưu trong thẻ nhớ
Dung lượng bộ nhớ ≤ 4GB
Pin

Alkaline

Hoặc  Lithium

2 pin bên trong thiết bị

9V, 15Ah

7V, 35Ah

Điện thế cung cấp 6 đến 14Vdc
Nhiệt độ hoạt động -5 – +40˚C (23 – 104˚F)
Độ sâu triển khai 300m/2000m/6000m
Kích thước Nước nông: OD: 139mm H: 356mm

Nước trung bình: OD: 140mm H: 352mm

Nước sâu: OD: 143mm H:368mm

Khối lượng Trong không khí Trong nước
Nước nông 6.0 kg 1.5 kg
Nước trung bình 12.2 kg 7.3 kg
Nước sâu 13.1 kg 8.5 kg
Chất liệu
Phiên bản 300m PET, titan, thép không gỉ 316
Phiên bản 2000/6000m Titan, thép không gỉ 316, OSNISIL
Đo oxy oxy Nồng độ khí bão hòa
Dải đo 0 – 500 mM 0 – 150%
Độ phân giải < 1 mM 0.4 %
Độ chính xác < 8 mM or 5% (lấy giá trị lớn hơn) < 5 %
Thời gian đáp ứng < 8s / < 25s
Thông số oxy Nồng độ oxy đơn vị mM, bão hòa không khí đơn vị %
Nhiệt độ
Dải đo -5 to +40°C (23 – 104˚F)
Độ phân giải 0.01°C (0.018°F)
Độ chính xác ±0.1°C (0.18°F)
Thời gian đáp ứng <2s / <10s
Thông số nhiệt độ Nhiệt độ đơn vị °C
Phụ kiện đi kèm SeaGuard Studio, thẻ nhớ 2 GB, 1 pin Alkaline, tài liệu trên đĩa CD, quai cầm

Nguyên tắc phát quang tắt dần cho sensor những ưu điểm:

  • Không bị ảnh hưởng bởi khuấy động (không hấp thụ oxy)
  • Ít bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm
  • Đo nồng độ oxy không cần hiệu chỉnh
  • Độ ổn định lâu dài
  • Thời gian đáp ứng nhanh hơn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *