Thiết bị đo ghi CTD (Độ dẫn – Nhiệt độ – Áp suất)

Thiết bị ghi SeaGuard CTD được sử dụng như một thiết bị đa thông số trong môi trường nước biển hoặc nước ngọt cũng như thiết kế trên nền tảng mô-đun plug-and-play.
Các cảm biến tiêu chuẩn có trong SeaGuard CTD bao gồm:
+ Cảm biến độ dẫn điện 4319B
_ Cảm biến áp lực 4117
Về cảm biến nhiệt độ, có 3 sự lựa chọn:
+ Nhiệt độ từ 4319/4117: Độ chính xác +/-0,1°C, thời gian phản hồi <10 giây.
+ Cảm biến nhiệt 4060: Độ chính xác +/-0,03°C, thời gian phản hồi <2 giây.
+ Hiệu chuẩn đặc biệt 4060: Độ chính xác +/-0,01°C, thời gian phản hồi <2 giây.
Có 3 loại nền tảng:
+ SeaGuard CTD SW – cho độ sâu 300m
+ SeaGuard CTD IW – cho độ sâu 2000m
+ SeaGuard CTD DW – cho độ sâu 6000m

  • Thông số kỹ thuật
  • Đặc tính nổi bật 
Dung lượng bộ nhớ ≤ 2GB
Pin

Alkaline 3988

Hoặc Lithium 3908

1 hoặc 2 pin bên trong thiết bị

9V, 15Ah (nominal 12.5Ah; 20W giảm xuống 6V tại 4°C)

7V, 35Ah

Điện thế cung cấp 6 đến 14VDdc
Nhiệt độ hoạt động -5 – +40˚C (23 – 104˚F)
Độ sâu triển khai 300m/ 2000m/ 6000m
Kích thước platform (3 kích thước tương ứng 3 độ sâu) OD: 139mm H: 356mm

OD: 140mm H: 352mm

OD: 143mm H: 368mm

Khối lượng Trong không khí Trong nước
Nước nông 6.3 kg 1.8 kg
Nước trung bình 12.2 kg 7.4 kg
Nước sâu 13.1 kg 8.6 kg
Chất liệu bên ngoài
Loại 300m PET, titan, thép không gỉ 316
Loại 2000/6000m Titan, thép không gỉ 316, OSNISIL
Độ dẫn
Dải đo 0 – 7.5S/m (0 – 75mS/cm)
Độ phân giải 0.0002S/m (0.002mS/cm)
Độ chính xác ±0.0018S/m (±0.018mS/cm)
Thời gian đáp ứng < 3s
Nhiệt độ
Dải đo -4 đến 36°C (24.8 – 96.8˚F)
Độ phân giải 0.001°C (0.0018°F)
Độ chính xác ±0.03°C (0.054°F)
Thời gian đáp ứng < 2s
Áp suất
Dải đo 0–3100 kPa/0–20000 kPa/0–60000kPa
Độ phân giải 0.0001% FSO
Độ chính xác ±0.02% FSO

  • Độ phân giải cao, độ trôi dạt thấp
  • Nhu cầu bảo trì thấp
  • Tùy chọn khoảng thời gian đo từ 2 giây đến 2 giờ
  • Phần mềm hiển thị SeaGuard Studio
  • Cảm biến thông minh có khả năng liên kết dựa trên giao diện AiCaP CANbus đáng tin cậy.
  • Thông số đầu ra: áp suất, nhiệt độ, độ dẫn (bao gồm cả dữ liệu thô).
  • Windows CE trên datalogger với màn hình TFT dựa trên bảng điều khiển cảm ứng màu để thiết lập cấu hình.
  • Dữ liệu đầu ra dạng XML thời gian thực qua cổng RS-422 (tùy chọn)
  • Sử dụng cho cả nước ngọt và nước mặn
  • 3 dải đo: 0 – 300m, 0 – 2000m, 0 – 6000m

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *