Bộ thiết bị đo dòng chảy, sóng và thủy triều

Bộ thiết bị đo dòng chảy, sóng và thủy triều
Là thiết bị đo các yếu tố: Hướng sóng, độ cao sóng, tốc độ dòng chảy, thuỷ triều, nhiệt độ nước biển tự ghi. Ứng dụng: thả đo đạc tại một điểm cố định trên biển, thu thiết bị sau mỗi khoảng thời gian nhất định để thu thập và phân tích số liệu. Thiết bị có sẵn khả năng mở rộng lắp đặt thêm các sensor đo nhiều thông số hải văn môi trường, thêm các phụ kiện, tùy chọn để truyền tất số liệu đo thời gian thực.
* Profile vận tốc dòng chảy:
– Dải profiling đặc trưng:

  • Band rộng: 30 – 70m.
  • Band hẹp: 35 – 80m.

– Kích thước khoang (Cell size): 0.5m – 5m.
– Các khoang chồng lên nhau: 0-90%.
– Dải đo vận tốc dòng:

  • Band hẹp: 0 – 500 cm/s.
  • Band rộng: 0 – 400 cm/s.

– Độ chính xác: 0.3 cm/s hoặc ±1.5% của giá trị đọc.
– Độ phân giải: 0.1 cm/s.
– Số lượng khoang tối đa: tổng cộng 150; 75 khoang cho cột thứ nhất, 50 cho cột thứ 2 và 25 cho cột thứ 3.
* Transducer:
– Tần số: 600 kHz.
– Số lượng chùm tia: 4.
– Bảng: thuật toán tối ưu hóa chùm tia tự động giúp tránh nhiễu giao thoa và lỗi chùm tia.
– Góc chùm tia: 25°.
– Độ rộng chùm tia: 2.5°.
* Cường độ dội:
– Dải động học: > 50dB.
– Độ phân giải: < 0.01dB.
Độ chính xác: < 0.01dB.
* Nghiêng và la bàn:
– Loại: Internal solid state.
– Dải pitch/roll:: ± 90°/± 180°.
* Sensor đo nhiệt độ:
– Dải đo: -4 đến 36°C.
– Độ phân giải: 0.001°C.
– Độ chính xác: ± 0.03°C.
* Sensor đo áp suất:
– Dải đo: 0 – 1000kPa (0 – 145 psia, tương đương 100m).
– Độ phân giải: < 0.0001% FSO.
– Độ chính xác: ±0.01% FSO.
* Sensor đo sóng và thủy triều:
– Dải đo thủy triều: 0 – 1000kPa (~90m).
– Độ phân giải: <0.0001%.
– Độ chính xác: ±0.02% FSO
– Tốc độ lấy mẫu: 2Hz, 4Hz
– Khoảng lấy mẫu: 10 giây – 8 phút.
– Thông số thủy triều hiển thị: thủy triều theo áp suất (kPa), mức thủy triều theo mét (m)
– Thông số sóng (nhiều thông số): Độ cao sóng có nghĩa, Độ cao sóng tối đa, Chu kỳ trung bình, Chu kỳ đỉnh, Phổ sóng,…
– Số các mẫu cho mỗi định thời: 256, 512, 1024, hoặc 2048.
– Cấp nhật thông số sóng: mỗi giây.
* Ghi số liệu:
– Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu: thẻ SD 2 GB.
– Giao tiếp với cấu hình:  USB/RS232/RS422.
– Hệ thống ghi dữ liệu: dữ liệu từ nhiều sensor có thể ghi với các khoảng thời gian và hoạt động độc lập, chế độ ghi trực tiếp hoặc trì hoãn.
– Khoảng ghi dữ liệu: từ 30 giây tới 3 giờ.
* Điều kiệu môi trường hoạt động:
– Dải độ sâu hoạt động: đến 300 m.
– Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 40°C.
– Vật liệu cấu tạo: PET, PUR, Titanium, Thép không gỉ 316.
* Nguồn điện:
– Điện thế yêu cầu nguồn cấp bên ngoài: 12-30V.
– Pin bên trong: 02 pin Lithium 7V, 35Ah.
* Bộ thiết bị gồm các cấu phần chính như sau:
– Đầu đo ghi dòng chảy bằng sóng âm Doppler 3 chiều tần số 600 kHz.;
– Bộ đế gắn đầu đo kèm card nguồn và moay-ơ kết nối các sensor;
– Thẻ lưu dữ liệu SD: 2 GB;
– Hộp chịu áp;
– 02 bộ pin Lithium 7V, 35Ah;
– Vali chứa và vận chuyển thiết bị;
– Sensor đo nhiệt độ tích hợp;
– Sensor đo áp suất, đo sóng, thủy triều;
– Khung bảo vệ và neo thiết bị dạng in-line;
– 01 phao neo dưới mặt nước làm căng cáp neo (sức nổi 33kg).
– Phần mềm: Thu thập và hiển thị số liệu, RT Collector; Xử lý số liệu, Data Studio 3D, chạy trên nền Windows XP hoặc Windows 7.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *