Thiết bị đo và kiểm soát đa thông số chất lượng nước cấp sinh hoạt

This post is also available in: enEnglish

KM 3000

Hệ thống được sản xuất bởi Meinberg (Đức), bao gồm bộ điều khiển tại hiện trường và các sensor đo dòng chảy, pH, Độ đục, DO, Clo dư, Độ dẫn và nồng độ ion, thiết kế theo công nghệ Bus theo cấu trúc liên nối, cho phép quan trắc liên tục các chỉ tiêu chất lượng nước cấp theo đa kênh độc lập, cho phép người dùng khả năng đầu tư hệ thống theo từng giai đoạn với nguồn ngân sách thích hợp.

  • Thông số kỹ thuật
  • Công nghệ đo
  • Sensor đo
  • Ứng dụng
Thông số đo đạc Độ đục, pH, Clo dư
Khả năng mở rộng hệ thống 20 kênh kết nối đo đạc các thông số ORP, Độ Dẫn, Độ mặn, DO, Clo tự do, COD, TOC, Ammonium, Tổng N, Tổng P, Nồng độ Ion…
Bù trừ nhiệt độ -10 đến 30oC; Tự động với cảm biến nhiệt Pt 1000
Hệ thống ghi dữ liệu thu dữ liệu thời gian thực
Output 2 relay giới hạn, kết nối 2 chiều, tối đa 250 VAC/5A; Bộ điều khiển PID, 2 chiều; 2 đầu ra dạng analog 4…20 mA
Giao diện USB cho thiết lập cấu hình, hiệu chuẩn và thu dữ liệu
Cập nhật Firmware thông qua giao diện máy chủ
Cấp nguồn 100…240VAC; 18…36 VDC
Thiết kế Chất liệu bằng hợp kim nhôm với cấp độ bảo vệ IP 65 chống nước (NEMA4X)
Kích thước 160x130x70 mm
EMC EN 61326 class B, 2004/108/EC

Hoạt động theo công nghệ sensor, các đầu đo được đặt tiếp xúc trực tiếp với dòng chảy, do đó, dữ liệu thu được phản ánh chính xác chất lượng nước, đồng thời cung cấp người quản lý khả năng giám sát chặt chẽ nguồn nước trước khi đưa vào mạng lưới phân phối. Hoạt động của các đầu đo (sensor) này là hoàn toàn độc lập, vì vậy việc hư hỏng hay gián đoạn (nếu xảy ra) của sensor này không làm ảnh hưởng đến hoạt động và việc thu số liệu của các sensor khác. Các dữ liệu quan trắc từ các sensor được thu về bộ thu dữ liệu và truyền về máy tính thông qua mạng LAN hoặc 3G (theo tùy chọn), cho phép giám sát và quản lý dữ liệu chặt chẽ ttrước khi đưa vào mạng lưới phân phối.

Sensor đo độ đục:  
Thiết bị đo độ đục được thiết kế như một khớp nối của dòng chảy và hoạt động theo phương pháp bức xạ khuếch tán phù hợp với tiêu chuẩn ISO 7027:1999, khả năng hạn chế sự ảnh hưởng bởi ánh sáng bên ngoài mang đến độ chính xác cao, thích hợp sử dụng cho nước có độ đục thấp, với dải đo từ 0 – 20 FNU. Tín hiệu ánh sáng tán xạ và truyền qua được thu nhận bởi các cảm biến điện tử tích hợp trong đầu đo, sau đó được chuyển đổi thành tín hiêu 4…20 mA và truyền về bộ thu dữ liệu trung tâm.

Ưu điểm: Hạn chế ảnh hưởng của ánh sáng bên ngoài, cho kết quả phân tích liên tục, có độ chính xác, độ nhạy cao, thích hợp cho các nhu cầu giám sát chất lượng các loại nước có độ đục thấp như: nước cấp đầu ra trong dây chuyền xử lý nước sinh hoạt, nước sản xuất, nước uống…

Thông số kỹ thuật
  • Chế độ đo đạc: liên tục 24/7
  • Đo lường theo tiêu chuẩn ISO 7027
  • Dải đo: 0.01 … 1/2/5/10/20 FNU, Dễ dàng lựa chọn dải đo bằng công tác DIP
  • Độ phân giải: 0.001 FNU – 0.2 FNU, tùy thuộc vào dải đo
  • Độ chính xác: tối thiểu ± 1%
Sensor đo clo dư
Sensor đo clo dư cho phép quan trắc liên tục hàm lượng clo dư trong nước cấp theo phương pháp Amperometric với hệ thống đầu đo 3 điện cực potentiostatic, hạn chế tối đa sự ảnh hưởng bởi pH môi trường, mang lại độ chính xác cao và mở rộng giới hạn đo lường. Bên cánh đó, với thiết kế chính làm bằng thép không gỉ, đảm bảo độ bền bỉ trong trong suốt quá trình đo đạc giám sát clo dư liên tục hằng ngày ngoài hiện trường. Dữ hiệu đầu ra được chuyển đổi về thành 4 … 20 mA và truyền về bộ thu trung tâm.

Ưu điểm: Độ chính xác cao với chi phí đầu tư thấp, dễ sử dụng và bảo trì, đo đạc nhanh, ít chịu ảnh hưởng bởi thông số pH như các loại sensor đo Clo dư thông thường, tính năng bền bỉ cho phép giám sát dài hạn ngoài hiện trường.

Thông số kỹ thuật
  • Kích thước: 25 x 120 mm (D x l)
  • Vật liệu: Thép không gỉ, nhựa
  • Phương pháp đo: Amperometric
  • Dải đo: 0.05 … 20 mg/l
  • Dải pH hoạt động: 4 … 12
Sensor đo pH
Thông số pH được phân tích liên tục bằng phương pháp điện hóa, sử dụng hệ tham chiếu Ag/AgCl trong dung dịch điện li KCl, dễ dàng sử dụng với chi phí đầu tư và bảo trì thấp. Tín hiệu được chuyển thành dạng analog 4…20mA và truyền về bộ xử lý trung tâm, sau đó được hiện thị giá trị trực tiếp ngay trên màn hình tại hiện trường
Thông số kỹ thuật
  • Kích thước: 12 x 122 mm (D x l)
  • Vật liệu: Thủy tinh
  • Phương pháp đo: Điện hóa
  • Hệ tham chiếu: Ag/AgCl; chất điện li: KCl (3M)
  • Dải đo: 1… 14
  • Nhiệt độ hoạt động: -5 … 80oC

Kiểm soát chất lượng nước thông qua các thông số đo dòng chảy, pH, Độ đục, DO, Clo dư, Độ dẫn và nồng độ ion trong nước cấp sinh hoạt, với ưu điểm là khả năng đo đạc nhanh chính xác mà lại mang lại hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với mạng lưới quan trắc rộng, đòi hỏi nghiêm ngặt về độ chính xác và khả năng hoạt động bền bỉ.

One comment

  1. Excellent article! We are linking to this great content on our site.

    Keep up the good writing.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *